Nghĩa của nắm bắt | Babel Free
[nam˧˦ ʔɓat̚˧˦]Định nghĩa
Nắm được, hiểu được để vận dụng, sử dụng (nói khái quát).
Từ tương đương
Deutsch
ausnutzen
exploitieren
in Anspruch nehmen
mit etwas Schindluder treiben
mit jemandem Schindluder treiben
übervorteilen
wahrnehmen
zunutze machen
English
take advantage of
Galego
aproveitar
한국어
타다
Latina
utor
Latviešu
izmantot
Svenska
utnyttja
ไทย
เอารัดเอาเปรียบ
Türkçe
yararlanmak
Ví dụ
“Nắm bắt tinh thần tác phẩm.”
“Nắm bắt thị hiếu của khách hàng.”
“Nắm bắt lấy cơ hội.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free