HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of trứng | Babel Free

Noun CEFR A2 Frequent
/[t͡ɕɨŋ˧˦]/

Định nghĩa

  1. . Chỗ đất.
  2. "Côn trùng" nói tắt.
  3. Một vật thể gần như hình cầu hoặc hình bầu dục, được tạo ra bởi chim, côn trùng, bò sát và các loài động vật khác, bên trong chứa phôi, được bao bọc bởi màng hoặc vỏ trong quá trình phát triển; vật thể có hình dạng giống quả trứng.
  4. Cái chết xảy ra, theo mê tín, trong một nhà ngay khi nhà vừa mới có người chết.
  5. Trứng ăn được của gia cầm như vịt, ngỗng và đặc biệt là gà; phần bên trong của những quả trứng đó được dùng làm thực phẩm.
  6. (nghĩa mở rộng) Một món đồ ăn có hình dạng tương đồng một quả trứng, ví dụ như trứng sôcôla.
  7. (cũng là sinh học tế bào) Từ đồng nghĩa của noãn (“giao tử cái của động vật”); tế bào trứng..
    form-of
  8. (nghĩa bóng, thông tục, hài hước) Trứng dái; tinh hoàn.

Từ tương đương

English egg Ovum score

Ví dụ

“trứng luộc”

boiled egg

“trứng gà”

chicken egg

“trùng (đế) giày”

a member of Paramecium

“trùng roi”

a flagellate

“Trứng gà.”
“Ây, anh! Em tìm thấy mấy quả trứng chim này!”
“Trứng cá tằm đắt lắm, mình không mua nổi đâu.”
“Mưa xuống, ếch ra đẻ trứng.”
“Mày đi ra ngoài mua cho mẹ mấy quả trứng.”
“Tại chợ Bà Chiểu, bà Hằng cho biết các vựa phải chia hàng cho khu vực bão lũ, nên lượng trứng giao về chợ giảm mạnh. Khách sỉ chỉ mua được dưới 200 quả mỗi lần. Giá bán lẻ cũng tăng liên tục trong những ngày gần đây.”
“Phụ nữ ở độ tuổi càng cao thì trứng lại càng giảm về số lượng lẫn chất lượng.”
“Ở phụ nữ, thông thường mỗi tháng chỉ rụng đúng một trứng.”
“Trứng đã thụ tinh di chuyển đến tử cung là nhờ hoạt động của lông trên tế bào niêm mạc ống dẫn trứng. Các tế bào phôi của động vật và người trong quá trình phát triển thường phải di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác mới có thể biệt hóa thành các tế bào chuyên hóa.”
“Sao mày đá vào trứng anh?”
“(ẩn dụ) Tối nay em order một xúc xích hai trứng nha!”
“Hiện tượng “buồng tờ-rứng” buông thõng dài hơn hẳn “trái ớt” và da bao bìu co lại không ôm gọn hai “trứng” gọi là tinh hoàn chảy xệ và mềm nhũn, liên quan đến một số bệnh nam khoa: [...]”
“Một trũng sâu đầy nước.”
“Cành cây sương đượm, tiếng trùng mưa phun.”
“Đông trùng hạ thảo.”
“Bùa trừ trùng.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See trứng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course