HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of trứng bắc thảo | Babel Free

Noun CEFR C1
/ʨɨŋ˧˥ ɓak˧˥ tʰa̰ːw˧˩˧/

Định nghĩa

Trứng vịt được ủ với tro, muối, vôi, trấu, đất sét trong một khoảng thời gian. Sau khi ủ có màu đen hoà lẫn với màu muối tiêu, lòng đỏ trứng có màu xám xanh, xanh đen.

Ví dụ

“Cháo trứng bắc thảo.”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See trứng bắc thảo used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course