Meaning of trung bình cộng | Babel Free
/ʨuŋ˧˧ ɓï̤ŋ˨˩ kə̰ʔwŋ˨˩/Định nghĩa
Thương số giữa tổng giá trị của tập hợp số đó và số phần tử trong tập hợp đó, trong thống kê.
Ví dụ
“4 là trung bình cộng của 3 và 5.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.