HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Trung Bộ | Babel Free

Noun CEFR B2
/[t͡ɕʊwŋ͡m˧˧ ʔɓo˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Vùng lãnh thổ ở giữa của Việt Nam gồm 3 khu vực cơ bản là Bắc Trung Bộ, Tây Nguyên và Nam Trung Bộ.
  2. Phần đất ở khoảng giữa một nước.

Ví dụ

“Trung bộ nước ý.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Trung Bộ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course