Meaning of trưng cầu dân ý | Babel Free
/[t͡ɕɨŋ˧˧ kəw˨˩ zən˧˧ ʔi˧˦]/Định nghĩa
Một cuộc tuyển cử trực tiếp, trong đó cử tri được yêu cầu chấp nhận hay phủ quyết một đề xuất nào đó.
Từ tương đương
English
referendum
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.