Meaning of trứng cá | Babel Free
/[t͡ɕɨŋ˧˦ kaː˧˦]/Định nghĩa
- Trứng của các loài cá.
- Loài cây thân gỗ nhỏ; lá có mép khía răng cưa; hoa nhỏ màu trắng; quả khi chín có màu đỏ nhạt, ăn được.
- Mụn nhỏ lấm tấm thường mọc trên da mặt người.
Từ tương đương
English
Roe
Ví dụ
“…. Tôi thấy chúng tôi thay đổi. Tiếng nói khác đi. Mặt hơi trứng cá. ….”
“…. Những nốt trứng cá mọc dày trên hai má bì bì, ….”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.