HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of trứng cá | Babel Free

Noun CEFR B2
/[t͡ɕɨŋ˧˦ kaː˧˦]/

Định nghĩa

  1. Trứng của các loài cá.
  2. Loài cây thân gỗ nhỏ; lá có mép khía răng cưa; hoa nhỏ màu trắng; quả khi chín có màu đỏ nhạt, ăn được.
  3. Mụn nhỏ lấm tấm thường mọc trên da mặt người.

Từ tương đương

English Roe

Ví dụ

“…. Tôi thấy chúng tôi thay đổi. Tiếng nói khác đi. Mặt hơi trứng cá. ….”
“…. Những nốt trứng cá mọc dày trên hai má bì bì, ….”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See trứng cá used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course