Nghĩa của trung bình | Babel Free
[t͡ɕʊwŋ͡m˧˧ ʔɓïŋ˨˩]Định nghĩa
Từ tương đương
English
average
Ví dụ
“Khí hậu Hoà Bình mang tính chất nhiệt đới gió mùa rõ rệt với mùa đông lạnh, ít mưa và một mùa hè nóng, mưa nhiều. Tổng lượng bức xạ trung bình hàng năm khoảng 120-128 kcal/cm², cân bằng bức xạ trung bình hàng năm đạt tới 80 kcal/cm².”
The climate of Hoà Bình is tropical with a clear monsoon, with a cold winter with little rain and a warm summer with a lot of rain. The average annual total solar radiation is about 120-128 kcal/cm²; the average annual radiation balance reaches 80 kcal/cm².
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free