Meaning of chủ biên | Babel Free
/[t͡ɕu˧˩ ʔɓiən˧˧]/Định nghĩa
Người chịu trách nhiệm chính trong việc biên soạn một công trình tập thể.
Ví dụ
“Tôi nghĩ về Sách trắng, một cuốn sách về bạo lực học đường mà nhà trường chính là chủ biên.”
I think about the White Paper, a book about school violence precisely for which the schools are editor in chief.
“Cũng theo biên bản cuộc họp thì lý do chính khiến cuốn sách này có sai sót là thời gian biên soạn sách quá gấp và người chủ biên bị ốm phải nằm viện.”
“Về yêu cầu khơi nguồn sáng tạo, chủ biên chương trình Toán cho rằng đó là điểm yếu rất lớn của con người Việt Nam nói chung và học sinh nói riêng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.