chủ biên
Định nghĩa
Người chịu trách nhiệm chính trong việc biên soạn một công trình tập thể.
Từ tương đương
21 more languages
Bosanskiглодур
Esperantoĉefredaktoro
Suomipäätoimittaja
Hrvatskiглодур
Magyarfőszerkesztő
Հայերենգլխավոր խմբագիր
Íslenskaaðalritstjóri
한국어편집장
Српскиглодур
中文主編
繁體中文主編
Ví dụ
“Tôi nghĩ về Sách trắng, một cuốn sách về bạo lực học đường mà nhà trường chính là chủ biên.”
I think about the White Paper, a book about school violence precisely for which the schools are editor in chief.
“Cũng theo biên bản cuộc họp thì lý do chính khiến cuốn sách này có sai sót là thời gian biên soạn sách quá gấp và người chủ biên bị ốm phải nằm viện.”
“Về yêu cầu khơi nguồn sáng tạo, chủ biên chương trình Toán cho rằng đó là điểm yếu rất lớn của con người Việt Nam nói chung và học sinh nói riêng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free