tên chữ
Định nghĩa
Từ tương đương
25 more languages
Češtinapseudonym
हिन्दीछद्मनाम
Magyarírói álnév
Italianonome di penna
മലയാളംതൂലികാനാമം
Nederlandspseudoniem
Portuguêspseudônimo
Svenskaförfattarnamn
ไทยนามปากกา
Tagalogsagisag-panulat
Ví dụ
“Nhị thập tứ hiếu (二十四孝 "The Twenty-four Filial Exemplars"), 2a 𠸜𡦂𱺵柴子路 Tên chữ là thầy Tử Lộ. His courtesy name is Master Zilu (Zhong You).”
“Tướng ấy họ Tôn tên Kiên, tên chữ là Văn Đài, dòng dõi Tôn Vũ ngày xưa, quê ở huyện Phú-xuân thuộc Ngô-quận.”
That general's surname is Sun, name Jian, courtesy name Wentai; he's a descendant of Sun Wu of old; his hometown is in Fuchun county in Wu Commandery.
“Làng Đông Hồ tên Nôm là làng Mái, tên chữ cổ là làng Đông Mại, (nay thuộc xã Song Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh) nổi tiếng về nghề làm hàng mã và nghề làm tranh.”
Đông Hồ village, whose demotic name is Mái and whose ancient literary name is Đông Mại, (now belonging to Song Hồ commune, Thuận Thành district, Bắc Ninh province), is famous for making votive paper objects and paintings.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free