Nghĩa của tên chữ | Babel Free
[ten˧˧ t͡ɕɨ˦ˀ˥]Định nghĩa
Từ tương đương
Čeština
pseudonym
Español
seudónimo
हिन्दी
छद्मनाम
Magyar
írói álnév
Italiano
nome di penna
മലയാളം
തൂലികാനാമം
Nederlands
pseudoniem
Português
pseudônimo
Svenska
författarnamn
ไทย
นามปากกา
Tagalog
sagisag-panulat
Ví dụ
“Nhị thập tứ hiếu (二十四孝 "The Twenty-four Filial Exemplars"), 2a 𠸜𡦂𱺵柴子路 Tên chữ là thầy Tử Lộ. His courtesy name is Master Zilu (Zhong You).”
“Tướng ấy họ Tôn tên Kiên, tên chữ là Văn Đài, dòng dõi Tôn Vũ ngày xưa, quê ở huyện Phú-xuân thuộc Ngô-quận.”
That general's surname is Sun, name Jian, courtesy name Wentai; he's a descendant of Sun Wu of old; his hometown is in Fuchun county in Wu Commandery.
“Làng Đông Hồ tên Nôm là làng Mái, tên chữ cổ là làng Đông Mại, (nay thuộc xã Song Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh) nổi tiếng về nghề làm hàng mã và nghề làm tranh.”
Đông Hồ village, whose demotic name is Mái and whose ancient literary name is Đông Mại, (now belonging to Song Hồ commune, Thuận Thành district, Bắc Ninh province), is famous for making votive paper objects and paintings.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free