Meaning of tên hiệu | Babel Free
/[ten˧˧ hiəw˧˨ʔ]/Định nghĩa
Tên của trí thức thời phong kiến tự đặt thêm cho mình bên cạnh tên vốn có, thường là một từ ngữ Hán-Việt có nghĩa đẹp đẽ.
Ví dụ
“Ức Trai là tên hiệu của Nguyễn Trãi.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.