Meaning of biệt hiệu | Babel Free
/[ʔɓiət̚˧˨ʔ hiəw˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Tên riêng không giống tên gọi hằng ngày.
- (Khẩu ngữ) tên gọi có tính chất vui đùa, được đặt thêm cho một người nào đó (thường là một từ ngữ nôm na, nêu một đặc điểm đáng chú ý)
- Như tên hiệu
Từ tương đương
Ví dụ
“Cụ Phan Bội Châu có biệt hiệu là Sào-nam.”
“"Bà tôi đã đặt cho dượng tôi cái biệt hiệu con khướu già nghĩa là chỉ ton hót giỏi (...)" (MPTư; 1)”
“Lê Hữu Trác, biệt hiệu là Hải Thượng Lãn Ông”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.