Meaning of biệt kích | Babel Free
/[ʔɓiət̚˧˨ʔ kïk̟̚˧˦]/Định nghĩa
Người thuộc lực lượng vũ trang đặc biệt, được biên chế và trang bị gọn nhẹ, hoạt động phân tán, chuyên làm nhiệm vụ lọt vào vùng của đối phương để hoạt động phá hoại, quấy rối.
Ví dụ
“Khi tàu chiến Mỹ và Oman tiếp cận, những biệt kích Iran lên một số tàu và rời đi.”
When the American and Omani battleships approached, the Iranian commandos boarded a number of ships and left.
“Tung gián điệp, biệt kích.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.