biệt kích
Định nghĩa
Người thuộc lực lượng vũ trang đặc biệt, được biên chế và trang bị gọn nhẹ, hoạt động phân tán, chuyên làm nhiệm vụ lọt vào vùng của đối phương để hoạt động phá hoại, quấy rối.
Từ tương đương
10 more languages
Suomierikoisjoukko
日本語特殊部隊
한국어특수부대
Nederlandsspeciale eenheid
Polskisiły specjalne
Svenskajägare
Українськаспецопера́ція
Ví dụ
“Khi tàu chiến Mỹ và Oman tiếp cận, những biệt kích Iran lên một số tàu và rời đi.”
When the American and Omani battleships approached, the Iranian commandos boarded a number of ships and left.
“Tung gián điệp, biệt kích.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free