Meaning of động từ | Babel Free
/[ʔɗəwŋ͡m˧˨ʔ tɨ˨˩]/Định nghĩa
- Từ chuyên biểu thị hành động, trạng thái hay quá trình, thường dùng làm vị ngữ trong câu.
- Cùng khai một lời.
- (Xem từ nguyên 1) Trẻ em.
- (Xem từ nguyên 2) Con ngươi.
Ví dụ
“"Đi", "ăn", "học tập", "phát triển" đều là động từ.”
“Theo chân, đồng tử năm ba (Phan Trần)”
“Đồng tử mắt ông cụ bị co lại.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.