Meaning of Tây ba lô | Babel Free
/[təj˧˧ ʔɓaː˧˧ lo˧˧]/Định nghĩa
Những nguời nước ngoài du lịch ở Việt Nam, thường với hành trang nhỏ gọn (trong ba lô), chi phí tiết kiệm.
Từ tương đương
English
Backpacker
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.