Nghĩa của Tây Ban Nha | Babel Free
[təj˧˧ ʔɓaːn˧˧ ɲaː˧˧]Định nghĩa
quốc gia nằm ở Tây Nam châu Âu, trên bán đảo Iberia, giáp Pháp và Andorra phía Đông Bắc (với biên giới tự nhiên là dãy Pyrenees) và giáp Bồ Đào Nha phía Tây
Từ tương đương
Afrikaans
Spanje
አማርኛ
ስጳንያ
Azərbaycan dili
İspaniya
Български
Испания
বাংলা
স্পেন
Eesti
hispaania
Euskara
Espainia
Suomi
Espanja
Galego
España
ગુજરાતી
સ્પેન
Magyar
Spanyolország
Հայերեն
Իսպանիա
ქართული
ესპანეთი
Қазақ тілі
Испания
ភាសាខ្មែរ
អេស្ប៉ាញ
ไทย
สเปน
Türkçe
İspanyolca
Tiếng Việt
tiếng Tây Ban Nha
中文
西班牙語
繁體中文
西班牙語
Ví dụ
“những tiếng đàn bọt nước Tây Ban Nha áo choàng đỏ gắt li-la li-la li-la đi lang thang về miền đơn độc với vầng trăng chếnh choáng trên yên ngựa mỏi mòn”
the bubbly sounds of the guitar Spain, a crimson cape lee la lee la lee la trekking to the lonely realm with the dizzy moon on exhausted horseback
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free