Meaning of Tây Ban Nha | Babel Free
/[təj˧˧ ʔɓaːn˧˧ ɲaː˧˧]/Định nghĩa
quốc gia nằm ở Tây Nam châu Âu, trên bán đảo Iberia, giáp Pháp và Andorra phía Đông Bắc (với biên giới tự nhiên là dãy Pyrenees) và giáp Bồ Đào Nha phía Tây
Ví dụ
“những tiếng đàn bọt nước Tây Ban Nha áo choàng đỏ gắt li-la li-la li-la đi lang thang về miền đơn độc với vầng trăng chếnh choáng trên yên ngựa mỏi mòn”
the bubbly sounds of the guitar Spain, a crimson cape lee la lee la lee la trekking to the lonely realm with the dizzy moon on exhausted horseback
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.