Tây Ban Nha
Định nghĩa
quốc gia nằm ở Tây Nam châu Âu, trên bán đảo Iberia, giáp Pháp và Andorra phía Đông Bắc (với biên giới tự nhiên là dãy Pyrenees) và giáp Bồ Đào Nha phía Tây
Từ tương đương
39 more languages
AfrikaansSpanje
አማርኛስጳንያ
Azərbaycan diliİspaniya
БългарскиИспания
বাংলাস্পেন
CatalàEspanya
Deutschspanisch
Eestihispaania
EuskaraEspainia
SuomiEspanja
GalegoEspaña
ગુજરાતીસ્પેન
ʻŌlelo HawaiʻiSepania
MagyarSpanyolország
ՀայերենԻսպանիա
Bahasa IndonesiaSpanyol
ქართულიესპანეთი
Қазақ тіліИспания
ភាសាខ្មែរអេស្ប៉ាញ
Portuguêsespanhol
ไทยสเปน
Türkçeİspanyolca
Tiếng Việttiếng Tây Ban Nha
中文西班牙語
繁體中文西班牙語
Ví dụ
“những tiếng đàn bọt nước Tây Ban Nha áo choàng đỏ gắt li-la li-la li-la đi lang thang về miền đơn độc với vầng trăng chếnh choáng trên yên ngựa mỏi mòn”
the bubbly sounds of the guitar Spain, a crimson cape lee la lee la lee la trekking to the lonely realm with the dizzy moon on exhausted horseback
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free