Meaning of trai | Babel Free
/[t͡ɕaːj˧˧]/Định nghĩa
- Thuyền nhỏ và dài, dùng trong các cuộc đua thuyền.
- Lều dựng để ở tạm tại một nơi chỉ đến một thời gian rồi đi.
- Đồ vật có thân hình cầu.
- Người đàn ông trẻ tuổi.
- Khu dân cư mới lập ra hoặc khu nhà xây cất riêng, có tính chất biệt lập, để khẩn hoang, chăn nuôi, v. v.
- Mìn.
- Nơi tổ chức để nhiều người đến ở tập trung trong một thời gian theo một yêu cầu nhất định.
- Đậu mùa.
Ví dụ
“con trai”
boys
“làm trai”
to be a gigolo
“ăn trái (cây)”
to eat fruit
“gài trái”
to place land mines
“trái chôm chôm”
rambutan
“trái lựu đạn”
grenade
“trái núi”
mountain
“trái banh”
football
“trái cây”
a piece of fruit
“lên trái”
to come down with smallpox
“Trái Đất”
“Gài trái.”
“Lên trái.”
“Bơi trải.”
“Cắm trại bên bờ suối.”
“Bộ đội nhổ trại, tiếp tục hành quân.”
“Dựng trại, lập ấp để khai hoang.”
“Xóm trại.”
“Trại chăn nuôi.”
“Trại nhân bò giống.”
“Nghỉ ở trại an dưỡng.”
“Trại giam.”
“Các trai làng bảo vệ thôn xóm.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.