HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của phủ | Babel Free

Động từ CEFR A2 Common
[fu˧˩]

Định nghĩa

  1. Che trùm kín lên.
  2. Nói tạo hóa dành cho một tính bẩm sinh.
  3. Thoả; Bõ.
  4. Không trung thành.
  5. Nói một số động vật giao cấu, như ngựa, rắn.
  6. Cư xử tệ bạc.
  7. Giúp đỡ công việc cho người khác.
  8. Cộng thêm vào.
  9. Nhỏ hơn, không quan trọng bằng những cái chính hoặc để bổ sung cho cái chính.

Ví dụ

“phụ mẹ làm việc nhà”

to help one's mother with housework

“Cậu không phụ kỳ vọng của gia đình.”

He did not disappoint his family.

“14th century, Luo Guanzhong, Romance of the Three Kingdoms Ch. 4; 1909, Vietnamese translation by Phan Kế Bính”

[Cao] Cao said: I'd rather betray others than let others betray me.

“Đất phủ dây khoai.”
“Thẹn với non sông, thiếp phụ chàng (Chu Mạnh Trinh)”
“Có oản anh tình phụ xôi, có cam phụ quýt, có người phụ ta. (ca dao)”
“Phụ một tay cho chóng xong.”
“Diện tích phụ.”
“Thuế phụ.”
“Anh lái phụ.”
“Sản phẩm phụ.”
“Công trình phụ.”
“Trời phú tính hiền cho anh ta.”
“Hãy xin báo đáp ân tình cho phu (Truyện Kiều)”
“Chữ ân uy lớn nhỏ đều phu (Văn tế TVTS)”
“Cho phu lòng khách bõ công đợi chờ (Nông Đức Mạnh)”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem phủ được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free