Meaning of đẻ | Babel Free
/[ʔɗɛ˧˧]/Định nghĩa
- Cây to thuộc loại đa, lá có mũi nhọn dài, thường trồng làm cảnh ở đình chùa.
- Bộ phận gắn liền với phần dưới của một số vật, thường to hơn và có tác dụng giữ cho vật đứng vững.
- Em dâu.
- Là một lũy đất nhân tạo hay tự nhiên kéo dài dọc theo các bờ sông hoặc bờ biển hoặc các loại đê nhân tạo tạm thời để ngăn nước ngập một khu vực cụ thể.
- Khối sắt hoặc thép dùng làm bệ rèn cố định để đặt kim loại lên trên mà đập bằng búa.
- Đề đốc (gọi tắt).
- Đề lại (gọi tắt).
- Lối chơi cờ bạc, ai đoán trúng cái sẽ xảy ra (thí dụ, đoán trúng hai con số cuối cùng của số độc đắc trong một cuộc xổ số) thì được.
- Đầu (nói tắt). Đề bài luận.
- Nội dung chính cần trình bày.
- Bộ phận dùng để khởi động động cơ của xe máy, xe ôtô.
Từ tương đương
Ví dụ
“Chiều ngày 7/5, Bộ GĐ-ĐT đã công bố đề thi tham khảo kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2020.”
This afternoon 7th May, the MoET announced the exam questions for the 2020 National High School Graduation Exam.
“Coordinate term: thuyết”
“Hai tiếng cha mẹ, nước ta mỗi nơi cũng gọi hơi khác nhau: Nơi thì gọi là Bố là Đẻ, nơi thì gọi là Thầy là U.”
With the two words “father” and “mother”, each place in our country uses words that are slightly different; in some places people say bố and đẻ, and in other places people say thầy and u.
“Tao đéo phải đệ của mày!”
I'm not your fucking lackey!
“Đe thợ rèn.”
“Trên đe dưới búa.”
“Chơi đề.”
“Đánh đề.”
“Chủ đề.”
“Ra đề thi.”
“Nói xa đề.”
“Bài viết lạc đề.”
“đế đèn”
“đế giày”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.