Meaning of nhỏ | Babel Free
/[ɲɔ˧˩]/Định nghĩa
- (chủ yếu là Miền Nam Việt Nam) trẻ, trẻ nhỏ (với ý thân mật, âu yếm).
- Dây gai nhỏ.
- Loài cây leo, quả có vị ngọt thường dùng để chế rượu vang.
- (Miền Nam Việt Nam) Gái; phụ nữ.
- Người làm thuê đơn từ giấy má ở phủ huyện (xưa).
- Người học giả theo triết học Khổng giáo.
Ví dụ
“sắp nhỏ”
our children
“tụi nhỏ”
the kids
“con nhỏ đó”
that girl
“nhỏ Hoa”
the girl named Hoa
“nho khô”
raisins
“Tụi nhỏ đang chơi ngoài sân.”
“Con nhỏ trông thật đáng yêu!”
“Nhà nho..”
“Mực nho:.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.