Meaning of mắm | Babel Free
/[mam˧˦]/Định nghĩa
- Thức ăn ngấu bằng cách muối tôm cá để lâu ngày.
- Vật phẳng, tròn, dùng để dọn thức ăn.
- Búp hay chồi cây từ hạt hay củ mới nhú ra.
- Cá ướp muối để nguyên con.
- Từng mâm thức ăn riêng lẻ.
- Nguyên nhân sinh ra một việc.
- Cây mọc ở ven biển, thân nhỏ, rễ trồi lên khỏi mặt đất, thường trồng để bảo vệ đê nước mặn.
- Vật tròn, phẳng, giống như chiếc mâm.
Từ tương đương
Ví dụ
“Từ mé rừng mắm chống lở đất phía bên này,[…]”
From the egde of the Avicennia forest that protects against landslides on this side, […]
“Mặt trăng rằm tròn như chiếc mâm.”
“Bưng mâm ra ăn.”
“Dọn hơn mười mâm.”
“Một mâm xôi một con gà.”
“Cứ sáu người một mâm.”
“Mâm pháo.”
“Mắm cá cơm.”
“Mắm ngấu rồi.”
“Người gầy như con mắm.”
“Cây nảy mầm.”
“Mạ mọc mầm.”
“Hoa sen mọc bãi cát lầm, tuy rằng lấm láp vẫn mầm hoa sen. (ca dao)”
“Mầm loạn.”
“Mầm hi vọng.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.