Meaning of khắc | Babel Free
/[xak̚˧˦]/Định nghĩa
- Chỗ cắt gọt sâu vào bề mặt vật gì để mắc giữ hay đánh dấu những khoảng chia.
- Một phần tư giờ.
- Một phần sáu của ngày, theo cách chia thời gian ngày xưa (cũ).
Từ tương đương
Ví dụ
“Ngày sáu khắc tin mong nhạn vắng, Đêm năm canh tiếng lắng chuông rền.”
The whole day went with no news, The whole night saw no sound but the bell, ringing slowly but loudly.
“Mắc vào cái khấc kia.”
“Nhích cân lên vài khấc nữa.”
“Tôi chỉ vào đây một khắc sẽ ra.”
“Ngày sáu khắc, tin mong, nhạn vắng (Cung oán ngâm khúc)”
“Đêm năm canh ngày sáu khắc. (tục ngữ)”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.