Nghĩa của khắc | Babel Free
[xak̚˧˦]Định nghĩa
Từ tương đương
Català
expectorar
Deutsch
abhusten
Ελληνικά
αποχρέμπτομαι
Suomi
yskiä
Français
expectorer
Galego
esgarrar
Հայերեն
խորխել
Íslenska
hósta
Italiano
espettorare
Kurdî
hosta
Македонски
искашлува
Svenska
kvart
Türkçe
balgam atmak
Tiếng Việt
nhỏ
Ví dụ
“Ngày sáu khắc tin mong nhạn vắng, Đêm năm canh tiếng lắng chuông rền.”
The whole day went with no news, The whole night saw no sound but the bell, ringing slowly but loudly.
“Mắc vào cái khấc kia.”
“Nhích cân lên vài khấc nữa.”
“Tôi chỉ vào đây một khắc sẽ ra.”
“Ngày sáu khắc, tin mong, nhạn vắng (Cung oán ngâm khúc)”
“Đêm năm canh ngày sáu khắc. (tục ngữ)”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free