khắc
Định nghĩa
Từ tương đương
20 more languages
Catalàexpectorar
Deutschabhusten
Ελληνικάαποχρέμπτομαι
Suomiyskiä
Galegoesgarrar
Հայերենխորխել
Íslenskahósta
Italianoespettorare
Kurdîhosta
Македонскиискашлува
Svenskakvart
Türkçebalgam atmak
Tiếng Việtnhỏ
Ví dụ
“Ngày sáu khắc tin mong nhạn vắng, Đêm năm canh tiếng lắng chuông rền.”
The whole day went with no news, The whole night saw no sound but the bell, ringing slowly but loudly.
“Mắc vào cái khấc kia.”
“Nhích cân lên vài khấc nữa.”
“Tôi chỉ vào đây một khắc sẽ ra.”
“Ngày sáu khắc, tin mong, nhạn vắng (Cung oán ngâm khúc)”
“Đêm năm canh ngày sáu khắc. (tục ngữ)”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free