Nghĩa của A | Babel Free
[ʔaː˧˧]Định nghĩa
- Tên gọi của tự mẫu Ă/ă.
- Một châu lục nằm phần lớn ở bán cầu bắc.
- Xem ả
- Chữ cái thứ 2 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết thường
- Chữ cái thứ 2 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết hoa, gọi là chữ "á"
- Con chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện:
- Chữ cái thứ ba trong bảng chữ cái tiếng Việt, phát âm như "ớ".
- Nông cụ gồm hai lưỡi cắt tra vào cán dài, để cắt cỏ, rạ hay gặt lúa.
- Người con gái.
- Chữ cái thứ nhất viết bằng Chữ Latinh của bảng chữ cái tiếng Việt, được gọi là a.
- Nguyên âm dùng ký âm /ɐ³³/.
- nguyên âm "a".
- Đơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng 100 mét vuông.
- Người phụ nữ đáng khinh.
- nguyên âm "a" ngắn trong "au", "ay".
- Chị.
- nguyên âm "e" ngắn trong "ach", "anh".
- yếu tố thứ hai của một nguyên âm đôi trong "ia" và "ya", ở "uya", "ưa".
Từ tương đương
Ví dụ
“Đầu lòng hai ả tố nga (Truyện Kiều)”
“Ả Chức chàng Ngưu. Nàng Ban ả Tạ.”
“Ả đã lừa đảo nhiều vụ.”
“Ả giang hồ.”
“Tại anh tại ả, tại cả đôi bên”
“Rèn một lưỡi a bằng ba lưỡi hái. (tục ngữ)”
“ăn chắc mặc bền”
“Ăn cháo đái bát”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.