HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của nên | Babel Free

Danh từ CEFR A1 Common
[nen˧˦]

Định nghĩa

  1. Đồ để thắp cho sáng, làm bằng sáp, bằng mỡ có lõi bằng sợi.
  2. Mặt phẳng bên dưới của các buồng, phòng ở.
  3. Loại củ nhỏ bằng chiếc đũa, màu trắng, dùng làm thuốc trị rắn.
  4. Đơn vị cũ của cường độ ánh sáng.
  5. Lớp đất đá ở bên dưới dùng để đỡ móng nhà.
  6. Que, cây (hương).
  7. Lớp đất đá cứng, chắc ở sâu bên dưới của ruộng, lòng sông, lòng đường.
  8. Đơn vị đo khối lượng bằng.
  9. Cái được trải ra trên một diện rộng và làm nổi lên những gì ở trên đó.
  10. Lạng ta (Ớ.
  11. Từ dùng để chỉ từng lĩnh vực được xây dựng trong hoạt động của con người, làm cơ sở cho đời sống xã hội.
  12. Gam).

Từ tương đương

Bosanski so
English Background candle floor So Squash
Hrvatski so
Kurdî so
Српски so

Ví dụ

“Ba là cây nến vàng, Mẹ là cây nến xanh, Con là cây nến hồng. Ba ngọn nến lung linh A à á a à Thắp sáng một gia đình.”

Daddy's the yellow candle, Mummy's the grue candle, Baby's the pink candle. We, three sparkling candles Ah ah ah ah ah Shine bright a family.

“nền đất”

the ground

“nhạc nền”

background music

““Ông Daniel Hauer cùng gia đình đã đề xuất được xin lỗi toàn thể người dân Việt Nam và được trực tiếp đến gặp gia đình Đại tướng để thắp nén hương xin lỗi cố Đại tướng Võ Nguyên Giáp”, ông Do cho hay.”

“Mr. Daniel Hauer and family have expressed their apology to all the Vietnamese people and have asked to (be allowed to) meet the family of General Võ Nguyên Giáp to light incense for the late general”, Mr. Do said.

“Thắp nến trên bàn thờ.”
“Bóng đèn 100 nến.”
“Củ nén.”
“Thắp mấy nén hương .”
“Nén hương đến trước.”
“Nén tơ.”
“Nén bạc đâm toạc tờ giấy.”
“Nền nhà lát gạch hoa.”
“Đắp nền xây móng.”
“Ruộng bị trôi hết màu chỉ còn trơ lại nền.”
“Trải một lớp đá dăm lên nền đường.”
“Vải nền trắng, hoa xanh.”
“Nền trời đầy sao.”
“Một nền kinh tế phát triển.”
“Nền văn hoá lâu đời.”
“Nền hoà bình lâu dài.”

Cấp độ CEFR

A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
See all A1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem nên được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free