Meaning of nền móng | Babel Free
/ne̤n˨˩ mawŋ˧˥/Định nghĩa
- Phần đất đã gia cố để xây nhà.
- Phần làm cơ sở vững chắc để phát triển những cái khác.
Từ tương đương
English
foundation
Ví dụ
“Phát triển kinh tế để làm nền móng nâng cao đời sống.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.