Meaning of neo | Babel Free
/[nɛw˧˧]/Định nghĩa
- Đồ làm bằng hai đoạn tre nối với nhau bằng một đoạn thừng, dùng để cặp lúa mà đập.
- Vật nặng, thả chìm dưới nước cho cắm chặt ở đáy để giữ cho tàu, thuyền hoặc vật nổi nào đó ở vị trí nhất định, khỏi bị trôi.
- Lối đi, đường đi về một phía nào đó.
- Thanh tre hay gỗ dùng để xoắn một vòng dây cho chặt.
- Lúc, thuở.
Ví dụ
“thả neo”
to drop anchor
“Mỗi người đi một nẻo.”
Each person went their own way.
“Đi khắp nẻo đường đất nước.”
“Nẻo xưa.”
“Thả neo.”
“Tàu nhổ neo ra khơi.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.