Meaning of nền tảng | Babel Free
/[nen˨˩ taːŋ˧˩]/Định nghĩa
Bộ phận vững chắc dựa trên đó các bộ phận khác tồn tại và phát triển.
Từ tương đương
English
platform
Ví dụ
“Công nghiệp nặng là nền tảng của nền kinh tế quốc dân.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.