Meaning of phục | Babel Free
/[fʊwk͡p̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Ẩn nấp chờ thời cơ hành động.
- Chịu là giỏi, là hay, là phải.
- Chịu đựng được, đương được.
Ví dụ
“Phục ở ngõ hẻm để đón đánh.”
“Phục tài làm thơ.”
“Không phục thủy thổ.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.