Meaning of hoàn | Babel Free
/[hwaːn˨˩]/Định nghĩa
- Để lùi lại khi khác.
- Cắt bỏ cơ quan sinh dục của một cá thể đực.
- Vê thuốc đông y thành viên tròn.
- Lọc sạch rồi cô lại cho đặc.
- Trả lại.
- Trở về hoặc hồi lại trạng thái cũ.
Ví dụ
“Hoãn việc đi tham quan.”
“Ai ơi, hãy hoãn lấy chồng, để cho trai, gái dốc lòng đi tu. (ca dao)”
“Làm nghề hoạn lợn.”
“Hoán nước đường.”
“Hoàn thuốc theo đơn.”
“Hoàn lại vốn.”
“Bồi hoàn.”
“Cải tử hoàn sinh.”
“Quy hoàn.”
“Nghèo vẫn hoàn nghèo.”
“Mèo vẫn hoàn mèo.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.