HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của đều | Babel Free

Tính từ CEFR A1 Common
[ʔɗew˨˩]

Định nghĩa

  1. Xỏ xiên, lừa đảo đến mức bất kể đạo đức (thường dùng làm tiếng mắng).
  2. Có kích thước, số lượng, thành phần, v.v. bằng nhau, như nhau.
  3. Món vật kém phẩm chất.
  4. Có tốc độ, nhịp độ, cường độ như nhau hoặc trước sau không thay đổi, hoặc lặp đi lặp lại sau từng thời gian nhất định y như nhau.
  5. . (Hình tam giác, đa giác) có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau.

Từ tương đương

Čeština rovnostranný
Deutsch gleichseitig
Ελληνικά ισόπλευρος
Suomi tasasivuinen
Français équilatéral
हिन्दी समबाहु
Italiano equilatero
Nederlands gelijkzijdig
Polski równoboczny
Türkçe eşkenar

Ví dụ

“Đểu với cả bạn bè.”
“Quân đểu hết chỗ nói!”
“Đồ đểu!”
“Cậu mua ghế đểu rồi, ngồi sao đặng !”
“Bông lúa to, hạt đều và chắc.”
Chia thành hai phần đều nhau.”
“Kế hoạch dàn đều, thiếu trọng tâm.”
Hai đội đá hoà 1 đều (mỗi bên một bàn thắng như nhau).”
“Máy chạy đều.”
“Các diễn viên múa rất đều.”
Quay cho đều tay, đừng khi nhanh khi chậm.”
“Tập thể dục đều các buổi sáng.”
“Giọng kể đều đều.”
Tam giác đều.”
“Lục giác đều.”

Cấp độ CEFR

A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
See all A1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem đều được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free