Nghĩa của đều | Babel Free
[ʔɗew˨˩]Định nghĩa
- Xỏ xiên, lừa đảo đến mức bất kể đạo đức (thường dùng làm tiếng mắng).
- Có kích thước, số lượng, thành phần, v.v. bằng nhau, như nhau.
- Món vật kém phẩm chất.
- Có tốc độ, nhịp độ, cường độ như nhau hoặc trước sau không thay đổi, hoặc lặp đi lặp lại sau từng thời gian nhất định y như nhau.
- . (Hình tam giác, đa giác) có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau.
Từ tương đương
Čeština
rovnostranný
Deutsch
gleichseitig
Ελληνικά
ισόπλευρος
Suomi
tasasivuinen
Français
équilatéral
हिन्दी
समबाहु
Italiano
equilatero
Nederlands
gelijkzijdig
Polski
równoboczny
Русский
равносторонний
Türkçe
eşkenar
Ví dụ
“Đểu với cả bạn bè.”
“Quân đểu hết chỗ nói!”
“Đồ đểu!”
“Cậu mua ghế đểu rồi, ngồi sao đặng !”
“Bông lúa to, hạt đều và chắc.”
“Chia thành hai phần đều nhau.”
“Kế hoạch dàn đều, thiếu trọng tâm.”
“Hai đội đá hoà 1 đều (mỗi bên một bàn thắng như nhau).”
“Máy chạy đều.”
“Các diễn viên múa rất đều.”
“Quay cho đều tay, đừng khi nhanh khi chậm.”
“Tập thể dục đều các buổi sáng.”
“Giọng kể đều đều.”
“Tam giác đều.”
“Lục giác đều.”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free