HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đều | Babel Free

Adjective CEFR A1 Common
/[ʔɗew˨˩]/

Định nghĩa

  1. Xỏ xiên, lừa đảo đến mức bất kể đạo đức (thường dùng làm tiếng mắng).
  2. Có kích thước, số lượng, thành phần, v.v. bằng nhau, như nhau.
  3. Món vật kém phẩm chất.
  4. Có tốc độ, nhịp độ, cường độ như nhau hoặc trước sau không thay đổi, hoặc lặp đi lặp lại sau từng thời gian nhất định y như nhau.
  5. . (Hình tam giác, đa giác) có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau.

Ví dụ

“Đểu với cả bạn bè.”
“Quân đểu hết chỗ nói!”
“Đồ đểu!”
“Cậu mua ghế đểu rồi, ngồi sao đặng !”
“Bông lúa to, hạt đều và chắc.”
“Chia thành hai phần đều nhau.”
“Kế hoạch dàn đều, thiếu trọng tâm.”
“Hai đội đá hoà 1 đều (mỗi bên một bàn thắng như nhau).”
“Máy chạy đều.”
“Các diễn viên múa rất đều.”
“Quay cho đều tay, đừng khi nhanh khi chậm.”
“Tập thể dục đều các buổi sáng.”
“Giọng kể đều đều.”
“Tam giác đều.”
“Lục giác đều.”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đều used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course