HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tốt | Babel Free

Adjective CEFR A1 Common
/[tot̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Có phẩm chất, chất lượng cao hơn mức bình thường.
  2. Ở chỗ cao nhất.
  3. Có những biểu hiện đáng quý về tư cách, đạo đức, hành vi, quan hệ, được mọi người đánh giá cao.
  4. Vừa ý, không có gì làm cho phải phàn nàn.
  5. Thuận lợi, có khả năng mang lại nhiều điều hay.
  6. Ở tình trạng phát triển mạnh, biểu hiện có nhiều sức sống (thường nói về cây cỏ).
  7. Đẹp.

Ví dụ

“gạo tốt”

good rice

“người tốt”

a good person; good people

“Tóc tốt quá rồi, phải đi cắt thôi.”

My hair's getting out of hand. I gotta get it cut.

“Giấy tốt.”
“Vải tốt.”
“Làm việc tốt.”
“Tính tốt.”
“Người bạn tốt.”
“Đối xử tốt với mọi người.”
“Gương người tốt, việc tốt.”
“Kết quả tốt.”
“Máy chạy tốt.”
“Đoàn kết tốt với nhau.”
“Thời tiết tốt.”
“Không khí trong lành tốt cho sức khoẻ.”
“Triệu chứng tốt.”
“Lúa tốt ngập bờ.”
“Cỏ mọc tốt.”
“Tóc chóng tốt.”
“Văn hay chữ tốt.”
“Lên đến tột độ.”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tốt used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course