HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nữ | Babel Free

Noun CEFR A1 Common
/[nɨ˦ˀ˥]/

Định nghĩa

  1. Gỗ ở bướu của các cây gỗ quý, rất cứng, có vân đẹp, dùng làm bàn ghế hoặc đồ mỹ nghệ.
  2. Cơn giận.
  3. Búp hoa chưa nở.
  4. Người thuộc giống cái; phân biệt với nam.
  5. Người ở gái còn nhỏ (cũ).

Từ tương đương

English female

Ví dụ

“Lý hạng ca dao 里巷歌謠 𨅹𨖲𣘃𣞻𢲨花 𨀈𫴋𪽣𣘁𢲨𦵚尋春 Trèo lên cây bưởi hái hoa, Bước xuống ruộng cà hái nụ tầm xuân. Climb the pomelo tree to pick flowers [Then] Go to the eggplant field looking for a dog rose.”
“một nụ cười”

a smile

“Mắng cho đã nư.”
“Cành nào cũng còn vô khối là nụ (Nguyễn Tuân)”
“Có hoa mừng hoa có nụ mừng nụ. (tục ngữ)”
“Trong xã hội phong kiến người ta nuôi những em bé gái và gọi là cái nụ.”
“Không phân biệt nam với nữ.”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nữ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course