Nghĩa của nữ | Babel Free
[nɨ˦ˀ˥]Định nghĩa
Ví dụ
“Lý hạng ca dao 里巷歌謠 𨅹𨖲𣘃𣞻𢲨花 𨀈𫴋𪽣𣘁𢲨𦵚尋春 Trèo lên cây bưởi hái hoa, Bước xuống ruộng cà hái nụ tầm xuân. Climb the pomelo tree to pick flowers [Then] Go to the eggplant field looking for a dog rose.”
“một nụ cười”
a smile
“Mắng cho đã nư.”
“Cành nào cũng còn vô khối là nụ (Nguyễn Tuân)”
“Có hoa mừng hoa có nụ mừng nụ. (tục ngữ)”
“Trong xã hội phong kiến người ta nuôi những em bé gái và gọi là cái nụ.”
“Không phân biệt nam với nữ.”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free