Meaning of giải | Babel Free
/[zaːj˧˩]/Định nghĩa
- Rùa nước ngọt, trông giống con ba ba nhưng cỡ rất lớn, sống ở vực sâu.
- Đồ bằng tre hay gỗ đặt ở hiên để che nắng gió.
- Cái có giá trị tinh thần hoặc vật chất dành riêng cho người hay đơn vị đạt thành tích cao trong một số cuộc thi, hay thắng trong một số trò chơi.
- Bãi đất thường dùng làm nghĩa địa.
- . x. Trải.
Từ tương đương
English
prize
Ví dụ
“giải nhất/nhì/ba”
first/second/third prize
“Giải Nô-ben”
a Nobel Prize
“Giải Grammy”
a Grammy; the Grammys
“Giải Oscar”
an Oscar; the Oscars
“giải vô địch”
a championship
“mùa giải”
a championship season
“Lý hạng ca dao 里巷歌謠 𣘃固花𣘃茄固 Cây khế có hoa, cây cà có giái. The starfruit tree has flowers, the eggplant tree has fruits.”
“Giải thi đua.”
“Giải vô địch bóng bàn toàn quốc.”
“Giải nhất thi viết truyện ngắn.”
“Giật giải.”
“Trúng số giải đặc biệt.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.