Meaning of khách | Babel Free
/[xajk̟̚˧˦]/Định nghĩa
- Chim cỡ bằng chim sáo, lông đen tuyền, đuôi dài, ăn sâu bọ, có tiếng kêu "khách, khách".
- Người từ nơi khác đến với tính cách xã giao, trong quan hệ với người đón tiếp, tiếp nhận.
- Người đến với mục đích mua bán, giao dịch trong quan hệ với cửa hiệu, cửa hàng, v.v.
- Người đi tàu xe, trong quan hệ với nhân viên phục vụ; hành khách.
- Người có tài, sắc được xã hội hâm mộ.
- Tên gọi chung người Hoa kiều ở Việt Nam.
Ví dụ
“khách hàng”
a customer or client
“Cửa hàng đông khách.”
The shop/restaurant was crowded. / The shop/restaurant was selling.
“khách đi tàu”
passengers on a ship or a cruise ship
“đất khách (quê người)”
a foreign land; somewhere that's not your homeland
“Chú ăn ở một hiệu khách.”
He ate at a Chinese restaurant.
“Nhà có khách.”
“Tiễn khách ra về.”
“Khách du lịch.”
“Khách hàng.”
“Khách trọ.”
“Khách đi tàu.”
“Xe khách.”
“Khách văn chương.”
“Khách anh hùng.”
“Khách hồng quần.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.