Nghĩa của Khách Gia | Babel Free
[xajk̟̚˧˦ zaː˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Cách đây không lâu, một nhà bác học Trung Hoa, ông La Hương Lâm, có nghiên cứu một nhóm người thiểu số ở Quãng Tây mà Tàu gọi là Khách Gia và khám phá ra rằng Khách Gia đích thị là người Ba Thục di cư xuống nước Tây Âu, sau khi bị Tư Mã Thác diệt quốc.”
Not long ago, a Chinese scholar, Lo Hsiang-lin (羅香林/罗香林), conducted a study on an ethnic minority group in Guangxi, whom Chinese called Hakka, and found that the Hakka were indeed the Bashu (巴蜀 (Bāshǔ)) people who had fled the destruction of their country by Sima Cuo (司馬錯) and migrated to Western Ou.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free