Meaning of Hán-Việt | Babel Free
/haːn˧˥ viə̰ʔt˨˩/Định nghĩa
Cái gì đó có nguồn gốc từ tiếng Hán hay còn gọi là tiếng Trung Quốc. Người Việt thường mượn các từ chữ Hán có khi giữ nguyên hoặc ghép chữ khác thành tiếng Việt.
Ví dụ
““Vô tình” là chữ Hán-Việt.”
““Nhân quả” là chữ Hán-Việt.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.