HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đơn | Babel Free

Noun CEFR A1 Common
/[ʔɗəːn˧˧]/

Định nghĩa

  1. Bó nhỏ được buộc gọn lại.
  2. Nơi có một số quân đội đóng.
  3. Đoạn tre, gỗ dùng để kê, tựa hoặc để khiêng, chuyển vật nặng. Đòn kê.
  4. Cây cùng họ với cà phê, hoa thường có ống dài, mọc thành cụm ở đầu cành, một số loài được trồng làm cảnh vì có hoa đẹp.
  5. Phép bói thái ất (cũ).
  6. Cơ quan có nhiệm vụ giữ trật tự, an ninh.
  7. . Từ dùng để chỉ từng cái bánh tét.
  8. Cây có nhiều loài khác nhau, thường là cây to hay cây nhỡ, một số có thể dùng để chữa bệnh đơn.
  9. Hình thức đánh vào thân thể nói chung, coi như một hình phạt.
  10. Bệnh nổi mẩn ngứa ngoài da (thường chỉ bệnh nổi mày đay).
  11. Hình thức tác động mạnh và trực tiếp vào đối phương để gây tổn thương, gây thiệt hại, có tính chất một sự trừng phạt.
  12. . Bệnh chân voi.
  13. Bản yêu cầu về việc riêng trình bày chính thức với tổ chức hoặc người có thẩm quyền. Đơn xin việc.
  14. . Bản kê những hàng cần mua, gửi chính thức cho nơi bán.
  15. Bản kê thuốc trị bệnh, thường có hướng dẫn cách sử dụng.
  16. Như đơn côi

Từ tương đương

Ví dụ

“mẫu đơn”

application form

“điền đơn”

to fill out an application

“đơn đặt hàng”

purchase order

“viết đơn”

to write an application

“đơn kiện”

written complaint for a lawsuit

“đơn xin”

application for a request

“đơn xin việc”

job application

“đệ đơn kiện”

to file a lawsuit; to file a petition

“viết đơn tình nguyện”

to write a volunteer application

“điền vào mẫu đơn”

to fill in an application form

“Thầy thuốc cho đơn.”

The doctor wrote a prescription.

“đơn trắng”

Psychotria asiatica

“đòn đá”

a kick

“Đóng đồn ở biên giới”
“Đồn công an.”
“Bấm độn.”
“Nổi đơn.”
“Đệ đơn kiện.”
“Viết đơn tình nguyện.”
“Thanh toán theo đơn đặt hàng.”
“Đơn thuốc.”
“Cái đòn cân.”
“Khiêng bằng đòn.”
“Cỗ đòn đám ma (khung gồm nhiều đòn, dùng để khiêng quan tài).”
“Gói mấy đòn bánh tét.”
“Thằng bé bị đòn đau.”
“Dữ đòn.”
“Đỡ đòn.”
“Đánh một đòn về kinh tế.”
“Giáng trả những đòn ác liệt.”
“Đon mạ.”
“Đon lá mía.”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đơn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course