Meaning of đòn bẩy | Babel Free
/[ʔɗɔn˨˩ ʔɓəj˧˩]/Định nghĩa
- (cơ học) Thanh rắn chuyển động được quanh một điểm cố định (gọi là điểm tựa), nhờ đó có thể dùng một lực nhỏ để cân bằng một lực lớn.
- (literature) Cái có tác dụng thúc đẩy mạnh mẽ một hoạt động nào đó.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.