hình
Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Trăng non hình lưỡi liềm”
“Cắt thành hình ngôi sao”
“Thân nhau như hình với bóng'”
“Tấm hình”
“Chụp hình”
“Hình chữ nhật”
“Hình không gian”
“Môn hình”
“Tiết hình”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free