Meaning of hình bầu dục | Babel Free
/hï̤ŋ˨˩ ɓə̤w˨˩ zṵʔk˨˩/Định nghĩa
- Hình trông giống như hình quả trứng gà.
- Tên gọi thông thường của hình e-líp.
Ví dụ
“Đĩa hình bầu dục.”
“Hồ nước xây theo hình bầu dục.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.