Meaning of hình cầu | Babel Free
/[hïŋ˨˩ kəw˨˩]/Định nghĩa
Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).
Ví dụ
“Trái Đất có dạng hình cầu.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.