Nghĩa của hình dong | Babel Free
[hïŋ˨˩ zawŋ͡m˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Trông mặt mà bắt hình dong, con lợn có béo thì lòng mới ngon.”
A man is judged by his appearance; only when the pig is fat then the chitterlings are delicious.
“Vợ chồng tôi thương nhau lắm, ngặt một nỗi hợp nhau về tánh ý mà không hợp nhau về hình dong. anh coi tôi thì ốm nhách còn vợ tôi thi mập lù !”
Our bond has proved satisfying and our temperament is fitting despite our incompatibility regarding the appearance. In other words, he's finding the old me dead skinny but the now me chubby as fudge.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free