hình học
Định nghĩa
Ngành liên quan đến hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của các hình khối và các tính chất của không gian.
Từ tương đương
52 more languages
Afrikaansmeetkunde
Azərbaycan dilihəndəsə
Беларускаягеаметрыя
বাংলাজ্যামিতি
Catalàgeometria
Češtinageometrie
Danskgeometri
Ελληνικάγεωμετρία
Esperantogeometrio
فارسیهندسه
Galegoxeometría
ગુજરાતીભૂમિતિ
עבריתגֵּאוֹמֶטְרְיָה
Հայերեներկրաչափություն
Íslenskarúmfræði
Italianogeometria
日本語幾何学
ქართულიგეომეტრია
ភាសាខ្មែររេខាគណិត
Latinageometria
Lietuviųgeometrija
Latviešuģeometrija
Македонскигеометрија
Bahasa Melayugeometri
မြန်မာဂျီဩမေတြီ
Polskigeometria
Portuguêsgeometria
Românăgeometrie
Русскийгеометрия
سنڌيهندسه
සිංහලජ්යාමිතිය
Slovenčinageometria
ChiShonapimanyika
Svenskageometri
Kiswahilijiometri
ไทยเรขาคณิต
Türkçegeometri
Українськагеометрія
اردوجیومیٹری
O'zbekchageometriya
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free