Meaning of hình học | Babel Free
/[hïŋ˨˩ hawk͡p̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Ngành liên quan đến hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của các hình khối và các tính chất của không gian.
Từ tương đương
English
Geometry
Ví dụ
“Hình học không gian.”
“Nhận biết hình học cơ bản.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.