HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of vương quốc | Babel Free

Noun CEFR B2
/[vɨəŋ˧˧ kuək̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Nước có người đứng đầu là vua.
  2. Nơi coi là vùng ngự trị, chi phối hoàn toàn của một cá nhân, một tổ chức, một cái gì đó.

Từ tương đương

English kingdom

Ví dụ

“Vương quốc Liên hiệp/hợp Anh và Bắc Ai-len”

the United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland

“Vương quốc Anh”
“Vương quốc của trí tưởng tượng.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See vương quốc used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course