Meaning of vương quốc | Babel Free
/[vɨəŋ˧˧ kuək̚˧˦]/Định nghĩa
- Nước có người đứng đầu là vua.
- Nơi coi là vùng ngự trị, chi phối hoàn toàn của một cá nhân, một tổ chức, một cái gì đó.
Từ tương đương
English
kingdom
Ví dụ
“Vương quốc Liên hiệp/hợp Anh và Bắc Ai-len”
the United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
“Vương quốc Anh”
“Vương quốc của trí tưởng tượng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.