Meaning of hình tượng | Babel Free
/[hïŋ˨˩ tɨəŋ˧˨ʔ]/Định nghĩa
Sự phản ánh hiện thực một cách khái quát bằng nghệ thuật dưới hình thức những hiện tượng cụ thể, sinh động, điển hình, nhận thức trực tiếp bằng cảm tính.
Ví dụ
“Hình tượng nghệ thuật.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.