Meaning of bình | Babel Free
/[ʔɓïŋ˨˩]/Định nghĩa
- Đồ dùng bằng sứ, bằng sành, bằng thuỷ tinh hay bằng kim loại để đựng chất lỏng.
-
Dạng thay thế của bệnh alt-of
- Quân lính.
- Bình phong nói tắt.
- Việc quân sự.
Ví dụ
“dùng/dụng binh”
to deploy troops
“Binh hùng tượng mạnh. (tục ngữ)”
“Việc binh quí ở thần tốc.”
“Dẫu sao bình đã vỡ rồi (Truyện Kiều)”
“Vâng lời ra trước bình the vặn đàn (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.