HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ba | Babel Free

Noun CEFR A1 Common
/[ʔɓaː˧˧]/

Định nghĩa

  1. Phần còn lại của một vật sau khi đã lấy hết nước.
  2. Thức ăn có thuốc độc dùng làm mồi để lừa giết thú vật nhỏ.
  3. Sổ sách ghi chép về ruộng đất, sinh tử, giá thú.
  4. Người đàn bà sinh ra cha mẹ mình; mẹ của cha, mẹ mình.
  5. Tước liền sau tước hầu trong bậc thang chức tước phong kiến.
  6. Cha.
  7. Cha ở cả ba ngôi.
  8. Cái có sức cám dỗ hoặc có thể đánh lừa, lôi kéo vào chỗ nguy hiểm hoặc xấu xa, hư hỏng.
  9. Thủ bạ, nói tắt.
  10. Thủ lĩnh của một liên minh các chư hầu thời phong kiến Trung Quốc cổ đại.
  11. Người đàn bà có quan hệ chị em hoặc thuộc cùng thế hệ với người sinh ra cha, mẹ mình.
  12. Quán rượu.
  13. Sợi xe bằng tơ, gai, dùng để buộc diều, đan lưới.
  14. Người đàn bà đứng tuổi hoặc theo cách gọi tôn trọng, xã giao.
  15. . Ác (nói tắt).
  16. Bá hộ (gọi tắt).
  17. Người đàn bà tự xưng mình khi tức giận với giọng trịch thượng, hách dịch.
  18. . Chị của mẹ (có thể dùng để xưng gọi).
  19. . Báng (súng).

Từ tương đương

English bar dad Daddy

Ví dụ

“Ba con tên gì?”

What is your dad's name?

“Hai Bà Trưng”

the Two Ladies Trưng

“nhả bã”

to spit out the pulp

“nước cam có bã”

orange juice with pulp

“Ba cháu có nhà không?”
“Con trông nhà để ba đi làm.”
“Xin phép ba cho con đi đá bóng.”
“Chị ơi, ba đi vắng rồi.”
“La cà ở ba rượu.”
“Cha mẹ không may mất sớm để lại đứa cháu thơ dại cho bà.”
“Bà Nguyễn Thị X.”
“Bà chủ tịch xã.”
“Thưa quý ông, quý bà.”
“Rồi sẽ biết tay bà.”
“Phải tay bà thì không xong đâu!”
“Bạ ruộng đất.”
“Bạ giá thú.”
“Bo bo như ông bạ giữ ấn. (tục ngữ)”
“Xưng hùng xưng bá.”
“Vạch bá.”
“Khẩu súng trường bá đỏ.”
“Theo voi hít bã mía. (tục ngữ)”
“Bả chuột.”
“Đánh bả.”
“Ăn phải bả.”
“Bả vinh hoa.”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ba used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course