Meaning of kiếm | Babel Free
/[kiəm˧˦]/Định nghĩa
- Gươm.
- Nói các hợp chất mà dung dịch làm xanh giấy quì đỏ.
Ví dụ
“Chất kiềm hoà với a-xít làm thành chất muối.”
“Đấu kiếm.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.