Nghĩa của kiêm ái | Babel Free
[kiəm˧˧ ʔaːj˧˦]Định nghĩa
Rộng yêu mọi người một cách bình đẳng.
Từ tương đương
Català
inclusiu
Ελληνικά
συμπεριληπτικός
English
Inclusive
فارسی
شامل
Bahasa Indonesia
termasuk
ქართული
ინკლუზიური
Қазақ тілі
инклюзивті
Русский
инклюзивный
Ví dụ
“Zhuangzi, Ch. 33; Vietnamese translation by Nguyễn Hiến Lê; English translation by James Legge”
He (Mozi) inculcated Universal Love, and a Common Participation in all advantages, and condemned Fighting.
“Ông chủ trương thuyết “kiêm ái” vì ông cho là giai cấp thống trị, do áp bức bóc lột dân, xa xỉ, lãng phí nên tàn ác. “Kiêm ái” có nghĩa là yêu thương lẫn nhau, yêu người như yêu mình, xem nhà người như nhà mình, xem nước người như nước mình.”
He promoted the doctrine of “inclusive / universal love” because he thought that the oppressor class were vicious and cruel because of their extravagance, wastefulness, subjugation and exploitation of the people. “Inclusive / universal love” means loving each other, loving others as one loves oneself, seeing and treating others' households like one's own household, and seeing and treating other countries like one's own country.
“Thuyết kiêm ái của.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free