HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của kiêm ái | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[kiəm˧˧ ʔaːj˧˦]

Định nghĩa

Rộng yêu mọi người một cách bình đẳng.

Từ tương đương

Ví dụ

“Zhuangzi, Ch. 33; Vietnamese translation by Nguyễn Hiến Lê; English translation by James Legge”

He (Mozi) inculcated Universal Love, and a Common Participation in all advantages, and condemned Fighting.

“Ông chủ trương thuyết “kiêm ái” vì ông chogiai cấp thống trị, do áp bức bóc lột dân, xa xỉ, lãng phí nên tàn ác. “Kiêm ái” có nghĩa là yêu thương lẫn nhau, yêu người như yêu mình, xem nhà người như nhà mình, xem nước người như nước mình.”

He promoted the doctrine of “inclusive / universal love” because he thought that the oppressor class were vicious and cruel because of their extravagance, wastefulness, subjugation and exploitation of the people. “Inclusive / universal love” means loving each other, loving others as one loves oneself, seeing and treating others' households like one's own household, and seeing and treating other countries like one's own country.

“Thuyết kiêm ái của.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem kiêm ái được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free