Meaning of trời | Babel Free
/[t͡ɕəːj˨˩]/Định nghĩa
- Một thị trấn thuộc huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- Khoảng không gian nhìn thấy như hình vòm úp trên mặt đất.
- Thiên nhiên, ông trời.
- Lực lượng siêu nhân trên trời cao, có vai trò sáng tạo và quyết định mọi sự ở trần gian, theo mê tín.
Ví dụ
“ngoài trời”
outdoor(s)
“Một vòng tròn xoe, xoay giữa bầu trời Họa sĩ bé xíu vẽ ông mặt trời”
A perfect circle, turning in the sky The little painter draws the sun
“trời nóng/mát/lạnh”
it's hot/cool/cold
“Trời đẹp nhỉ?”
The weather is great, isn't it?
“bị trời đánh”
to be punished by divine wrath
“Bắc thang lên mà hỏi ông trời!”
Set up a ladder, climb it, and ask the heavenly lord!
“trời đánh tránh bữa ăn”
Don't cause ruckuses at meal times
“Con cóc là cậu ông trời, Nếu ai đánh cóc thì trời đánh cho.”
The Toad is the heavenly lord’s boss, If you strike him, the heavenly lord will strike you.
“- “Trời nghe hạ giới ai ngâm nga, Tiếng ngâm vang cả sông Ngân Hà! Làm Trời mất ngủ, Trời đương mắng Có hay lên đọc, Trời nghe qua”.”
The Heavenly Lord heard someone reciting in the realm below, Such recital echoed across the Milky Way! It disturbed the His slumber, and He chided: “If you're so good, come up here and recite, I the Heavenly Lord will listen!”
“Trời đầy sao.”
“Trời xanh ngắt.”
“Trời hạn.”
“Mong trời mưa nắng phải thì.”
“Cầu trời.”
“Bị trời đánh.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.